Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
父子 phụ tử
•
附子 phụ tử
1
/2
父子
phụ tử
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cha và con. » Chẳng qua việc của quân vương, Cho nên phụ tử hai đường xa xôi «. ( Lục Vân Tiên ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bách ưu tập hành - 百憂集行
(
Đỗ Phủ
)
•
Biệt tam tử - 別三子
(
Trần Sư Đạo
)
•
Bình Ngô đại cáo - 平吳大告
(
Nguyễn Trãi
)
•
Điền gia ngữ - 田家語
(
Mai Nghiêu Thần
)
•
Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺
(
Nguyễn Du
)
•
Thân Nhân Trung - 申仁忠
(
Hà Nhậm Đại
)
•
U Châu Hồ mã khách ca - 幽州胡馬客歌
(
Lý Bạch
)
•
Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thướng kỳ 1 - 憶中勇少傅鄧尊台,回詩呈上其一
(
Đinh Nho Hoàn
)
•
Vãn Hà Thái phó tướng Hoàng công - 輓何太副將黄公
(
Lê Bật Trực
)
•
Viên - 猿
(
Đỗ Phủ
)
附子
phụ tử
Từ điển trích dẫn
1. Cây cao ba bốn thước ta, thân có bốn góc, lá như hình bàn tay, mùa thu ra hoa, giống như giép nhà sư, tục gọi là “tăng hài cúc” 僧鞋菊. Lá có độc, rễ nhiều, tính nóng, vị cay, dùng làm thuốc.